Câu tiếng Anh có từ “judo”
36 câu thật có từ judo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: judo nghĩa là một môn thể thao phỏng theo jujitsu (sử dụng nguyên tắc không kháng cự) và tương tự như đấu vật. judo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport adapted from jujitsu (using principles of not resisting) and similar to wrestling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ judo
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My other experience that I have not written about is seeing Judo.
Từ trong câu: judo, experience, write, see
John Dewey, Letters from China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #31043. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These people have won medals in swimming, judo and boxing.
Những người này đã giành được huy chương ở các môn bơi lội, judo và đấm bốc.
Từ trong câu: judo, people, will, medal, swim, box
«San Jose State Spartans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254816 (bản sửa đổi 8964886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng judo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| judo championships | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ judo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judo trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ judo hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ judo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judo: Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.