Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “judo”

36 câu thật có từ judo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: judo nghĩa là một môn thể thao phỏng theo jujitsu (sử dụng nguyên tắc không kháng cự) và tương tự như đấu vật. judo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport adapted from jujitsu (using principles of not resisting) and similar to wrestling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ judo

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Judo is the most internationally competed form of jacket wrestling in the world today.

    Từ trong câu: judo, internationally, compete, form, jacket, world, today

    «Judo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78553 (bản sửa đổi 9974866) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made her the youngest female judo world champion.

    Từ trong câu: judo, make, young, female, world, champion

    «Daria Bilodid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1213482 (bản sửa đổi 10972463) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the shortest match in the judo event.

    Từ trong câu: judo, short, match, event

    «'Invitational Games for the Deaf, Taipei 2008' comes to a close», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112954 (bản sửa đổi 4812129) · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng judo

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
judo championships12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ judo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judo trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ judo hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ judo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judo: Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.