Câu tiếng Anh có từ “jeopardize”
76 câu thật có từ jeopardize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jeopardize nghĩa là gây nguy hiểm. jeopardize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to; present a danger to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jeopardize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I had set myself a goal to win, why should I jeopardize my chances?
Từ trong câu: jeopardize, set, myself, goal, win, chance
Percy James Brebner, The Light That Lures. Nguồn: Project Gutenberg #13312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The leader had far out-stripped his following, and his zeal had jeopardized the practicability of the feat.
Từ trong câu: jeopardize, leader, far, out, strip, follow, feat
Charles Egbert Craddock, The amulet: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her experience in Washington had proved to her the friendliness and loyalty of individual Republicans, and she was unwilling to jeopardize their support.
Từ trong câu: jeopardize, experience, prove, friendliness, loyalty, individual, unwilling, support
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it were known that I had been even an hour in your company your chances of reaching the throne would be seriously jeopardized."
Từ trong câu: jeopardize, know, even, hour, company, chance, reach, seriously
Robert Barr, The Sword Maker. Nguồn: Project Gutenberg #14656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In satisfying himself with too little he might imperil what he had secured, but in attempting too much he might jeopardize everything he had won.
Từ trong câu: jeopardize, satisfy, himself, little, secure, attempt, much, everything
Demetrius Charles Boulger, The Life of Yakoob Beg; Athalik Ghazi, and Badaulet; Ameer of Kashgar. Nguồn: Project Gutenberg #33712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeopardize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeopardize trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ jeopardize hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeopardize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeopardize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeopardize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeopardize: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.