Câu tiếng Anh có từ “jeopardize”
76 câu thật có từ jeopardize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jeopardize nghĩa là gây nguy hiểm. jeopardize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to; present a danger to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jeopardize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She has shared with Ana that she is afraid she will fail, which will jeopardize her athletic scholarship.
Từ trong câu: jeopardize, share, afraid, fail, athletic, scholarship
«Helpful Note-Taking Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
In the end, growth which is too fast may jeopardize certification, as quality of the internal control measures go down.
Từ trong câu: jeopardize, end, growth, fast, certification, quality, internal, control
«Organic Business Guide/Certification and internal control systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 3709345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By physiological limits we mean simply that there is a degree of atmospheric condensation beyond which we cannot go without jeopardizing the well-being of the subject.
Từ trong câu: jeopardize, condensation, physiological, limit, mean, simply, degree, atmospheric
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They recognize that, in seeking to evade the sentence of rigorous isolation which the conscience of mankind has passed upon her, she is jeopardizing the peace of the world.
Từ trong câu: jeopardize, recognize, seek, sentence, isolation, conscience, mankind, pass
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeopardize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeopardize trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ jeopardize hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeopardize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeopardize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeopardize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeopardize: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.