Câu tiếng Anh có từ “jeopardize”
76 câu thật có từ jeopardize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jeopardize nghĩa là gây nguy hiểm. jeopardize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to; present a danger to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jeopardize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He even entertained a kind of superstition that if he told of anything he was planning he jeopardized his chances of success.
Từ trong câu: jeopardize, even, entertain, kind, superstition, tell, anything, plan
Meredith Nicholson, The Main Chance. Nguồn: Project Gutenberg #37190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While not wishing to refuse the man, he still knew it would jeopardize his chances of getting back to Six Roads in season.
Từ trong câu: jeopardize, wish, refuse, man, still, know, chance, get
George Waldo Browne, Little Snap the Postboy; Or, Working for Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #54930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeopardize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeopardize trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ jeopardize hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeopardize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeopardize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeopardize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeopardize: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.