E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironically”

112 câu thật có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironically nghĩa là trớ trêu thay. ironically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: contrary to plan or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Ironically, pointing out your faults makes your faults less visible, while hiding your faults makes them more visible.

    Từ trong câu: ironically, point, out, fault, make, less, visible, hide

    «Relationships/How to Write a Personal Ad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83220 (bản sửa đổi 3999868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ironically, because of this practice, no one today knows exactly how God's name is to be properly pronounced today.

    Từ trong câu: ironically, because, practice, today, know, exactly, name, properly

    «The Ten Commandments/You shall not make wrongful use of the name of the Lord your God», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108009 (bản sửa đổi 3270015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ironically, after all this thought and preparation, the experiment became what might be called the most famous failed experiment to date.

    Từ trong câu: ironically, think, preparation, experiment, become, call, famous, fail

    «Special Relativity/Aether», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13503 (bản sửa đổi 4010163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ironically, the nickname of the state came from a mineral that was initially tossed aside in favor of mining for gold.

    Từ trong câu: ironically, nickname, state, come, mineral, initially, toss, aside

    «History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Ironically enough, as Mr. Watson's work kept him always in the background furnishing the features of these entertainments, he never himself heard Mr. Bell lecture.

    Từ trong câu: ironically, enough, mr, work, keep, always, background, furnish

    Sara Ware Bassett, Ted and the Telephone. Nguồn: Project Gutenberg #23292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironically trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironically: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.