Câu tiếng Anh có từ “ironically”
112 câu thật có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ironically nghĩa là trớ trêu thay. ironically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: contrary to plan or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ironically
The King's nurse coming in at that moment, 'You should ask her,' said the Queen ironically, 'if battle is to be given.'
Từ trong câu: ironically, nurse, come, moment, ask, queen, battle, give
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should, nevertheless, be recalled to mind that the King expressed himself very ironically on the subject of The Hague Conference, which, he asserted, was a humbug.
Từ trong câu: ironically, nevertheless, recall, mind, king, express, himself, subject
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 4, July, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #26377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironically trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ironically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironically: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.