Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironically”

126 câu thật có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironically nghĩa là trớ trêu thay. ironically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: contrary to plan or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ironically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Ironically, this locket had been at Headquarters all this time.

    Từ trong câu: ironically, headquarter, time

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83332 (bản sửa đổi 3106082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to obtain financial assistance, he traveled subsequently to London and ironically died there before his second boat, the "Columbia Maid," had been completely constructed.

    Từ trong câu: ironically, order, obtain, financial, assistance, travel, subsequently, die

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironically trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironically: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.