Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironically”

126 câu thật có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironically nghĩa là trớ trêu thay. ironically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: contrary to plan or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ironically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Now and then Cynocephalus, or, as the Boers ironically call him, "Adonis," gets too troublesome, and war has to be carried into his camp.

    Từ trong câu: ironically, now, call, get, troublesome, war, carry, camp

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence, sensitivity to vulnerabilities must be even greater, perhaps ironically, than it was during the Cold War, because exploitation can come from many more sources in the future.

    Từ trong câu: ironically, sensitivity, hence, even, great, perhaps, cold, war

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, sir!” replied the pupil, still more ironically, “but I must say I have heard it spoken of.”

    Từ trong câu: pupil, sir, reply, still, ironically, hear, speak

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironically trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironically: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.