Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironically”

126 câu thật có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironically nghĩa là trớ trêu thay. ironically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: contrary to plan or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ironically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Yes," ironically, "now that would be a good idea, wouldn't it?"

    "Ừ," mỉa mai thay, "bây giờ đó sẽ là một ý tưởng hay, phải không?"

    Từ trong câu: ironically, yes, now, good, idea

    Will N. Harben, Dixie Hart. Nguồn: Project Gutenberg #19818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The independence and sensibility of Lady Brampton's disposition would not permit her to answer a question asked thus ironically.

    Từ trong câu: ironically, disposition, independence, lady, permit, answer, question, ask

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ironically, the success of open source and open source advocates such as Raymond would not diminish Stallman's role as a leader.

    Từ trong câu: ironically, success, open, source, advocate, diminish, role, leader

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironically trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironically: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.