E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironically”

112 câu thật có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironically nghĩa là trớ trêu thay. ironically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: contrary to plan or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This ironically mirrors the same suspicions others will express about Snape in the future.

    Từ trong câu: ironically, mirror, suspicion, other, express, future

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83319 (bản sửa đổi 4631898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ironically it will take me about an hour to prepare the supporting text!

    Từ trong câu: ironically, take, hour, prepare, support, text

    «Video journalism/Constructing Vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124994 (bản sửa đổi 2377219). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I think," Forrest remarked ironically, "that we will risk the young lady outside.

    Từ trong câu: ironically, think, remark, risk, young, lady, outside

    E. Phillips Oppenheim, Jeanne of the Marshes. Nguồn: Project Gutenberg #4233. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "With a thousand pound a week," he said ironically, "you'll soon get used to that."

    Từ trong câu: ironically, thousand, pound, week, soon, get, use

    Ernest Oldmeadow, Susan. Nguồn: Project Gutenberg #48418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ironically, this will make the other person want you.

    Từ trong câu: ironically, make, person, want

    «Relationships/Adolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83214 (bản sửa đổi 4342512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I do not ask you," continued he, ironically, "why you came hither, and why you consented to share my frugal meal, for I know already, and will tell you.

    Từ trong câu: ironically, ask, continue, come, consent, share, frugal, meal

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironically trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironically: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.