Câu tiếng Anh có từ “ironically”
126 câu thật có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ironically nghĩa là trớ trêu thay. ironically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: contrary to plan or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ironically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ironically, the honest witness can be the most undesirable witness for cross-examination.
Từ trong câu: ironically, honest, witness, cross, examination
«Canadian Criminal Trial Advocacy/Cross Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227696 (bản sửa đổi 3768109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But we really cannot continue to speak ironically on a subject so serious.
Từ trong câu: ironically, really, can, continue, speak, subject, serious
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 6 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, sensitivity to vulnerabilities must be even greater, perhaps ironically, than it was during the Cold War, because exploitation can come from many more sources in the future.
Từ trong câu: ironically, sensitivity, hence, even, great, perhaps, cold, war
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the way, when I hear complaints of abolition action at the "ballot-box," I can hardly refrain from believing, that they are made ironically.
Từ trong câu: refrain, box, complaint, ballot, ironically, way, hear, action
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironically trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ ironically hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ironically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironically: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.