Câu tiếng Anh có từ “invariable”
101 câu thật có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invariable nghĩa là bất biến. invariable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not liable to or capable of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invariable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For himself nothing mattered; he made friends with the people he liked, for he was that glorious invariable creature, a man.
Từ trong câu: invariable, himself, nothing, matter, make, friend, people, like
E. M. Forster, Where Angels Fear to Tread. Nguồn: Project Gutenberg #2948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last remarks will suggest another kind of proof which might be offered to establish the invariable nature of the law of error.
Từ trong câu: invariable, last, remark, suggest, another, kind, proof, offer
John Venn, The Logic of Chance, 3rd edition An Essay on the Foundations and Province of the Theory of Probability, With Especial Reference to Its Logical Bearings and Its Application to Moral and Social Science and to Statistics. Nguồn: Project Gutenberg #57359. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The principal one, and that which was invariable, was to keep his door absolutely closed during the day, and never to receive any one whatever except in the evening.
Từ trong câu: invariable, principal, keep, door, absolutely, close, day, never
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The almost invariable custom with writers, in that respect, has been as if they were describing rats and mice, instead of a race of men.
Từ trong câu: mouse, invariable, rat, almost, custom, writer, respect, describe
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invariable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invariable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invariable trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invariable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invariable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invariable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invariable: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.