Câu tiếng Anh có từ “invariable”
104 câu thật có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invariable nghĩa là bất biến. invariable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not liable to or capable of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invariable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To be brave and warlike must be his invariable condition.
Từ trong câu: invariable, brave, condition
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The succession," observes Mr Mill, "which is equivalent and synonymous to cause, must be not only invariable but unconditional.
Từ trong câu: invariable, succession, observe, mr, mill, equivalent, cause
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So rigid and invariable must this serial arrangement be that if a term in either series be wanting, we are authorized to hypothetically interpolate it.
Từ trong câu: invariable, serial, arrangement, term, either, series, want, authorize
Stephen H. Carpenter, The Philosophy of Evolution Together With a Preliminary Essay on The Metaphysical Basis of Science. Nguồn: Project Gutenberg #30743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The good heart, the generous nature, the invariable kindliness of the King’s disposition shed forth a sunshine and honey which must needs attract flies.
Từ trong câu: sunshine, invariable, generous, good, heart, nature, disposition, shed
Marie Corelli, The passing of the great Queen: A tribute to the noble life of Victoria Regina. Nguồn: Project Gutenberg #69023. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invariable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invariable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invariable trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invariable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invariable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invariable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invariable: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.