Câu tiếng Anh có từ “invariable”
106 câu thật có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invariable nghĩa là bất biến. invariable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not liable to or capable of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invariable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But, automatic as it may appear, instinct is not invariable.
Từ trong câu: invariable, automatic, appear, instinct
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 15: Science. Nguồn: Project Gutenberg #25509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last remarks will suggest another kind of proof which might be offered to establish the invariable nature of the law of error.
Từ trong câu: invariable, last, remark, suggest, another, kind, proof, offer
John Venn, The Logic of Chance, 3rd edition An Essay on the Foundations and Province of the Theory of Probability, With Especial Reference to Its Logical Bearings and Its Application to Moral and Social Science and to Statistics. Nguồn: Project Gutenberg #57359. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I found these gentlemen followed upon such occasions an invariable etiquette, which you may be certain I made haste to imitate.
Từ trong câu: imitate, haste, invariable, find, gentleman, follow, occasion, certain
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invariable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invariable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invariable trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invariable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invariable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invariable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invariable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.