Câu tiếng Anh có từ “invariable”
97 câu thật có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invariable nghĩa là bất biến. invariable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not liable to or capable of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invariable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Each worker had his allotted place and his strictly defined and invariable duty.
Từ trong câu: invariable, worker, allot, place, strictly, define, duty
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Silver, even if invariable in its producing labour, will tell us nothing of the value of other commodities.
Từ trong câu: commodity, silver, even, invariable, produce, labor, tell, nothing
T. R. Malthus, Definitions in Political Economy, Preceded by an Inquiry Into the Rules which Ought to Guide Political Economists in the Definition and Use of Their Terms; with Remarks on the Deviation from These Rules in Their Writings. Nguồn: Project Gutenberg #61483. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invariable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invariable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invariable trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ invariable hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invariable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invariable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invariable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invariable: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.