Câu tiếng Anh có từ “intuitive”
132 câu thật có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuitive nghĩa là trực quan. intuitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spontaneously derived from or prompted by a natural tendency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuitive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Force can also be described by intuitive concepts such as a push or a pull.
Từ trong câu: intuitive, force, describe, concept, push, pull
«Physics Study Guide/Linear motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1850 (bản sửa đổi 4608584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Data collection procedures are supported by free and intuitive online applications.
Từ trong câu: intuitive, data, collection, procedure, support, free, online, application
«Sample Collaborative Environment Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111955 (bản sửa đổi 1823843). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And at the same time the intuitive loyalty to living things and to a vaguely conceived life-force was often complicated by sadism.
Từ trong câu: intuitive, time, loyalty, live, thing, conceive, life, force
Olaf Stapledon, Last and first men. Nguồn: Project Gutenberg #79003. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had cultivated his judgment with great application, and his taste was guided by intuitive perception of moral beauty, aptitude, and propriety.
Từ trong câu: aptitude, perception, intuitive, cultivate, judgment, great, application, taste
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Electric flux can only truly be described by mathematics, but has an intuitive meaning as well.
Từ trong câu: flux, electric, truly, describe, mathematics, intuitive, mean, well
«Physics with Calculus/Electromagnetism/Gauss' Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106980 (bản sửa đổi 4650137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intuitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intuitive perception | 172 lần |
| intuitive moralist | 14 lần |
| counter intuitive | 80 lần |
| intuitive moralists | 12 lần |
| intuitive perceptions | 18 lần |
| intuitive quickness | 18 lần |
| intuitive discernment | 11 lần |
| intuitive truths | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitive trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitive: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.