Câu tiếng Anh có từ “intuitive”
127 câu thật có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuitive nghĩa là trực quan. intuitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spontaneously derived from or prompted by a natural tendency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuitive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is here revealed a possibility of ethical scepticism which evolutionistic ethics (as well as intuitive or rationalistic ethics) has overlooked.
Từ trong câu: intuitive, reveal, possibility, ethical, ethic, well, overlook
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If not, what becomes of the intuitive character, of which we have affirmed the equal necessity and also its identity with the former?
Từ trong câu: intuitive, become, character, affirm, equal, necessity, identity, former
Benedetto Croce, Aesthetic as Science of Expression and General Linguistic. Nguồn: Project Gutenberg #9306. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All this beauty and perfection that meets one on every side is the result of centuries and centuries of habit, until it has become intuitive to the people.
Từ trong câu: intuitive, beauty, meet, every, side, result, century, habit
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Self-compassion has been positively associated with intuitive eating.
Từ trong câu: compassion, intuitive, self, positively, associate, eat
«Motivation and emotion/Book/2020/Intuitive eating», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267126 (bản sửa đổi 2234837). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intuitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intuitive perception | 172 lần |
| intuitive moralist | 14 lần |
| counter intuitive | 80 lần |
| intuitive moralists | 12 lần |
| intuitive perceptions | 18 lần |
| intuitive quickness | 18 lần |
| intuitive discernment | 11 lần |
| intuitive truths | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitive trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitive: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.