E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intuitive”

127 câu thật có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intuitive nghĩa là trực quan. intuitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spontaneously derived from or prompted by a natural tendency. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To make the proof more intuitive, the algebraic proof for will be given first.

    Từ trong câu: intuitive, make, proof, give, first

    «Linear Algebra/Inner product spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7464 (bản sửa đổi 4230983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As such, we will attempt to make this introduction intuitive and easy-to-understand.

    Từ trong câu: intuitive, attempt, make, introduction, easy, understand

    «CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The only basis for a doctrine of intuitive perception which will never give way, is a resolute forbearance from all analysis of the fact.

    Từ trong câu: intuitive, basis, perception, never, give, way, analysis, fact

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our initial definitions will mostly be intuitive rather than rigorous.

    Từ trong câu: initial, intuitive, mostly, definition, rather

    «Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Preliminaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163084 (bản sửa đổi 3706916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intuitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • intuitive perception172 lần
  • intuitive moralist14 lần
  • counter intuitive80 lần
  • intuitive moralists12 lần
  • intuitive perceptions18 lần
  • intuitive quickness18 lần
  • intuitive discernment11 lần
  • intuitive truths25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitive trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intuitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitive: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.