Câu tiếng Anh có từ “intuitive”
127 câu thật có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuitive nghĩa là trực quan. intuitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spontaneously derived from or prompted by a natural tendency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuitive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A solution should use an intuitive user interface suitable for the end user to be successful.
Từ trong câu: intuitive, solution, use, user, interface, suitable, end, successful
«A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Systems analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394912 (bản sửa đổi 4444524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The user interface should therefore be intuitive, and simple to use.
Từ trong câu: intuitive, user, interface, therefore, simple, use
«User interface», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90897 (bản sửa đổi 9038492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Readers who are aware of the general intuitive notion of open sets should find these examples familiar.
Từ trong câu: intuitive, reader, aware, general, notion, open, set, find
«Real analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95938 (bản sửa đổi 2701752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This should be a fact so intuitive that the idea of proving it might have never crossed your mind.
Từ trong câu: cross, prove, intuitive, fact, idea, never, mind
«Real Analysis/Darboux Integral», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158150 (bản sửa đổi 4660767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This list is intuitive, so teachers should make additions or merges wherever they feel appropriate based on their experience.
Từ trong câu: addition, should, intuitive, appropriate, list, teacher, make, merge
«TESOL/Communicative functions of English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132748 (bản sửa đổi 2114271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intuitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intuitive perception | 172 lần |
| intuitive moralist | 14 lần |
| counter intuitive | 80 lần |
| intuitive moralists | 12 lần |
| intuitive perceptions | 18 lần |
| intuitive quickness | 18 lần |
| intuitive discernment | 11 lần |
| intuitive truths | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitive trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ intuitive hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitive: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.