Câu tiếng Anh có từ “intentionally”
148 câu thật có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intentionally nghĩa là cố ý. intentionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intentionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had been reproached with intentionally shirking the application of his theory to Man.
Từ trong câu: intentionally, reproach, application, theory, man
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Similar burnings, I discovered, had occurred both intentionally and accidently in past years at irregular intervals.
Từ trong câu: intentionally, similar, discover, occur, past, year, irregular, interval
John M. Legler, Natural History of the Ornate Box Turtle, Terrapene ornata ornata Agassiz. Nguồn: Project Gutenberg #37566. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The number of lights had been intentionally diminished, but the young woman could not conceal the traces of the fever which had devoured her for two days.
Từ trong câu: intentionally, number, light, young, woman, conceal, trace, fever
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime, all of his family members died from drinking water from a spring that had been poisoned intentionally or otherwise.
Từ trong câu: meantime, family, member, die, drink, water, spring, poison
«B Wongar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264973 (bản sửa đổi 11015621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intentionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intentionally misled | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intentionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intentionally trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intentionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intentionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intentionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intentionally: Câu phủ định (47 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.