Câu tiếng Anh có từ “intentionally”
146 câu thật có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intentionally nghĩa là cố ý. intentionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intentionally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The kingdom of heaven will be revealed whether or not it is intentionally sought after.
Từ trong câu: intentionally, kingdom, heaven, reveal, whether, seek
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Truthfulness: they will never intentionally receive into their mind falsehood, which is their detestation, and they will love the truth.
Từ trong câu: intentionally, truthfulness, never, receive, mind, love, truth
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This definition is intentionally very broad, so it will be helpful to talk about examples.
Từ trong câu: broad, intentionally, definition, helpful, talk, example
«Cognitive Science: An Introduction/Memory Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376839 (bản sửa đổi 4536672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intentionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intentionally misled | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intentionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intentionally trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intentionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intentionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intentionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intentionally: Câu phủ định (46 câu), can và could (17 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.