Câu tiếng Anh có từ “intentionally”
148 câu thật có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intentionally nghĩa là cố ý. intentionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intentionally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It may fairly be inferred these restraints or checks have been carefully and intentionally avoided.
Từ trong câu: intentionally, fairly, infer, check, carefully, avoid
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Obvious typographical errors have been corrected without comment, except in those articles where they were intentionally presented.
Từ trong câu: intentionally, obvious, error, correct, comment, except, article, present
Various, Scientific American magazine, Vol. 2 Issue 1 The advocate of Industry and Journal of Scientific, Mechanical and Other Improvements. Nguồn: Project Gutenberg #27867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These quotations have been intentionally taken from speeches, etc., published in the early nineties of the last century.
Từ trong câu: intentionally, quotation, take, speech, publish, early, last, century
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intentionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intentionally misled | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intentionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intentionally trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intentionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intentionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intentionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intentionally: Câu phủ định (47 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.