Câu tiếng Anh có từ “intentionally”
148 câu thật có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intentionally nghĩa là cố ý. intentionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intentionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And a Spanish priest would certainly have fallen into the mistake which Jacques Collin had intentionally made.
Và một linh mục người Tây Ban Nha chắc chắn sẽ rơi vào sai lầm mà Jacques Collin đã cố tình mắc phải.
Từ trong câu: intentionally, priest, certainly, fall, mistake, make
Honoré de Balzac, Scenes from a Courtesan's Life. Nguồn: Project Gutenberg #1660. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Very far am I from believing, that you would employ, or intentionally countenance violence, to prevent such discussion.
Từ trong câu: intentionally, far, believe, employ, violence, prevent, discussion
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eva told herself that she had intentionally kept aloof from its flames, and in the convent, perhaps, they would never have reached her.
Eva tự nhủ rằng cô đã cố tình tránh xa ngọn lửa của nó, và có lẽ trong tu viện, chúng sẽ không bao giờ chạm tới được cô.
Từ trong câu: intentionally, tell, herself, keep, flame, perhaps, never, reach
Georg Ebers, In the Fire of the Forge: A Romance of Old Nuremberg: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #5547. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would refuse to take up the intentionally confusing terminology like protect software.
Từ trong câu: terminology, refuse, take, up, intentionally, confuse, like, protect
«Wikinews discusses DRM and DMCA with Richard Stallman after GitHub re-enables public access to youtube-dl», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2909197 (bản sửa đổi 4830065). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng intentionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intentionally misled | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intentionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intentionally trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intentionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intentionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intentionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intentionally: Câu phủ định (47 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.