E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intentionally”

138 câu thật có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intentionally nghĩa là cố ý. intentionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with intention; in an intentional manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intentionally

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He had been reproached with intentionally shirking the application of his theory to Man.

    Từ trong câu: intentionally, reproach, application, theory, man

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He glanced unintentionally at his bag as he spoke, and the seedy man glanced at it too--intentionally.

    Anh ta vô tình liếc nhìn chiếc túi của mình khi nói, và người đàn ông gầy gò cũng liếc nhìn nó - một cách có chủ ý.

    Từ trong câu: intentionally, seedy, glance, bag, speak, man

    R. M. Ballantyne, The Battery and the Boiler: Adventures in Laying of Submarine Electric Cables. Nguồn: Project Gutenberg #21716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The patient should not be intentionally feigning the symptoms.

    Từ trong câu: feign, patient, intentionally, symptom

    «Textbook of Psychiatry/Somatoform Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215953 (bản sửa đổi 3015652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The proposed approach is intentionally general rather than prescriptive.

    Từ trong câu: prescriptive, propose, approach, intentionally, general, rather

    «Human Awakening/Territorial Disputes and Land Ownership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327384 (bản sửa đổi 2817761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Motivation and emotion are malleable and, therefore, can be intentionally changed and strengthened.

    Từ trong câu: malleable, motivation, emotion, therefore, intentionally, change, strengthen

    «Motivation and emotion/Lectures/Interventions and review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98611 (bản sửa đổi 2815414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As a comment on the depravity and corruption of the late nineties, it is intentionally shocking.

    Từ trong câu: depravity, comment, corruption, late, intentionally, shock

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intentionally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intentionally misled15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intentionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intentionally trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ intentionally hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intentionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intentionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intentionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intentionally: Câu phủ định (41 câu), can và could (15 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.