Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “institute”

258 câu thật có từ institute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: institute nghĩa là viện. institute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or lay the groundwork for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ institute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some sense of common wrong may unite certain ones into a group for the common purpose of obtaining redress or instituting improvement.

    Từ trong câu: institute, sense, common, wrong, unite, certain, one, group

    Lincoln C. Andrews, Manpower. Nguồn: Project Gutenberg #45942. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is the surgical hospital, the orthopedic institute, and the school for retraining the soldier in whatever trade he may be capable of following.

    Từ trong câu: surgical, hospital, institute, school, soldier, whatever, trade, capable

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the ZSL's nearby Institute of Zoology may get public grants as a scientific institution.

    Từ trong câu: zoology, however, nearby, institute, get, public, grant, scientific

    «London Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268912 (bản sửa đổi 10418941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may also be beneficial to approach, educational institutes and employment agencies and recruitment consultants to assist in your search.

    Từ trong câu: recruitment, consultant, beneficial, approach, educational, institute, employment, agency

    «Sustainable Business/Choosing your team», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219249 (bản sửa đổi 1773859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Children who successfully complete secondary school may then enter a college, training institute, or university.

    Từ trong câu: secondary, successfully, child, complete, school, enter, college, train

    «Curriculum Planning/Where do you start», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269432 (bản sửa đổi 2237287). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng institute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wireless institute1.170 lần
institute of australia468 lần
institute of technology399 lần
mechanics institute185 lần
national institute613 lần
massachusetts institute181 lần
polytechnic institute93 lần
research institute314 lần
weldon institute67 lần
australian institute117 lần
smithsonian institute60 lần
cooper institute80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ institute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ institute trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ institute hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ institute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ institute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ institute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ institute: Quá khứ đơn (43 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.