Câu tiếng Anh có từ “institute”
258 câu thật có từ institute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: institute nghĩa là viện. institute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or lay the groundwork for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ institute
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These days nearly every scientific institute makes use of free software of some kind.
Từ trong câu: institute, nearly, day, every, scientific, make, use, free
«Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Roman Catholic Church, from time to time, has broken away from the teaching of the Bible, and instituted practices, man-made and traditional.
Từ trong câu: teaching, traditional, institute, church, time, break, away, teach
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng institute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wireless institute | 1.170 lần |
| institute of australia | 468 lần |
| institute of technology | 399 lần |
| mechanics institute | 185 lần |
| national institute | 613 lần |
| massachusetts institute | 181 lần |
| polytechnic institute | 93 lần |
| research institute | 314 lần |
| weldon institute | 67 lần |
| australian institute | 117 lần |
| smithsonian institute | 60 lần |
| cooper institute | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ institute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ institute trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ institute hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ institute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ institute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ institute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ institute: Quá khứ đơn (43 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.