Câu tiếng Anh có từ “instinctively”
114 câu thật có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instinctively nghĩa là theo bản năng. instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instinctively
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What you have called the north side opposite where you were standing, do you think those people began to move out sort of instinctively?
Từ trong câu: instinctively, call, north, side, opposite, stand, think, people
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The body and mind instinctively react to painful experiences, and life often includes pain.
Từ trong câu: painful, instinctively, body, mind, react, experience, life, often
«Motivation and emotion/Book/2011/Mindfulness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120489 (bản sửa đổi 2629466). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A few people seem to have this knowledge instinctively, others acquire something of it in the school of sad experience.
Từ trong câu: acquire, instinctively, sad, people, seem, knowledge, other, something
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he had instinctively chosen a safer place in the deep seawater pool than that into which his push had sent his father.
Từ trong câu: seawater, instinctively, choose, safe, place, deep, pool, push
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa. Nguồn: Project Gutenberg #2533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instinctively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctively shrank | 71 lần |
| shrank instinctively | 48 lần |
| instinctively recoiled | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctively trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instinctively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctively: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.