E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instinctively”

114 câu thật có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instinctively nghĩa là theo bản năng. instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instinctively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Wikipedia's policy does not draw the line where most of us would instinctively draw it.

    Từ trong câu: instinctively, policy, draw, line

    «DesignWriteStudio/Course/Synthesis/AI Use Case: Wikipedia Research/WhyThisQuestionMatters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327567 (bản sửa đổi 2791094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then they would clutch their guns more firmly, and their hands instinctively seek their cartridge-boxes.

    Từ trong câu: instinctively, cartridge, clutch, gun, firmly, hand, seek, box

    John McElroy, Si Klegg, Book 6 Si and Shorty, with Their Boy Recruits, Enter on the Atlanta Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #31776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Confused, dazed, he ran on, followed instinctively by the crowd, wondering what he would be at.

    Từ trong câu: instinctively, confuse, run, follow, crowd, wonder

    Flora Annie Webster Steel, The Hosts of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #39991. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew instinctively that it was not a question he would answer.

    Từ trong câu: instinctively, know, question, answer

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They spoke low because of the Father; instinctively--but heavy guns would not have aroused him from his delirious torpor.

    Từ trong câu: instinctively, speak, low, because, father, heavy, gun, arouse

    Beatrice C. Baskerville, The Playground of Satan. Nguồn: Project Gutenberg #41560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng instinctively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instinctively shrank71 lần
shrank instinctively48 lần
instinctively recoiled31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctively trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instinctively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctively: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.