E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instinctively”

114 câu thật có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instinctively nghĩa là theo bản năng. instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instinctively

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We instinctively shudder at the result; but we never doubt what the answer will be.

    Từ trong câu: instinctively, result, never, doubt, answer

    John Crombie, -1879? Brown, The Ethics of George Eliot's Works. Nguồn: Project Gutenberg #17172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although most riders will instinctively hit the ground running, practice recovering from this event before attempting an actual wheelie.

    Từ trong câu: instinctively, although, rider, hit, ground, run, practice, recover

    «How to Wheelie», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217437 (bản sửa đổi 4571224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One feels instinctively that they say what they think, and that they will do rather more instead of less than they promise.

    Từ trong câu: instinctively, feel, think, rather, instead, less, promise

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Russia many are convinced, and others instinctively feel, that a victorious war will contribute to the internal recovery and regeneration of the State.

    Từ trong câu: instinctively, many, convince, other, feel, victorious, war, contribute

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng instinctively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instinctively shrank71 lần
shrank instinctively48 lần
instinctively recoiled31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctively trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instinctively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctively: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.