Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instinctively”

204 câu thật có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instinctively nghĩa là theo bản năng. instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instinctively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Instinctively, we human beings can pick out the beat of nearly any song.

    Từ trong câu: instinctively, human, be, pick, out, beat, nearly, song

    «Understanding music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4680 (bản sửa đổi 2471986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Laurie felt this instinctively and laid himself down again, with a sense of disappointment which he could not explain.

    Từ trong câu: instinctively, feel, lay, himself, down, again, sense, disappointment

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have instinctively and innocently attached their little oil-can to the coattails of Euripides and of the other great Attic writers.

    Từ trong câu: instinctively, innocently, attach, little, oil, great, writer

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All we can do with it, is project it onto a processing center like the Basal Ganglia, and instinctively react to it.

    Từ trong câu: instinctively, project, process, center, like, react

    «Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Attention», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79924 (bản sửa đổi 2636392). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Almost instinctively, I ejaculated at the top of my voice, imitating as near as I could the driver's intonation: "Wo-a-a-h!"

    Từ trong câu: intonation, almost, instinctively, top, voice, imitate, near

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng instinctively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instinctively shrank71 lần
shrank instinctively48 lần
instinctively recoiled31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctively trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instinctively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctively: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.