Câu tiếng Anh có từ “instinctively”
204 câu thật có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instinctively nghĩa là theo bản năng. instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instinctively
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She caught the hand which Oliver instinctively placed in hers, and, blowing out the light, drew him after her up the stairs.
Từ trong câu: hers, instinctively, catch, hand, place, blow, out, light
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instinctively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctively shrank | 71 lần |
| shrank instinctively | 48 lần |
| instinctively recoiled | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctively trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instinctively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctively: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.