Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “informant”

121 câu thật có từ informant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: informant nghĩa là người cung cấp thông tin. informant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who supplies information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ informant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There were several thousands of informants working for the SAVAK, both part time and full time.

    Từ trong câu: informant, several, work, part, time, full

    «SAVAK», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=957808 (bản sửa đổi 10873884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are multiple assessments taken by informants due to the covert nature of many conduct disorder problems.

    Từ trong câu: informant, multiple, assessment, take, due, nature, many, conduct

    «Evidence-based assessment/Conduct disorder/ Extended version», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285219 (bản sửa đổi 2405858). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was an amusing manifestation of the pride of art in the way in which my obliging informant displayed his skill.

    Từ trong câu: informant, amuse, pride, art, way, oblige, display, skill

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You would never have known there was a child in the house, they were such still, noiseless, good little creatures," said one of my informants.

    Từ trong câu: informant, never, know, child, house, still, good, little

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ informant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informant trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ informant hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ informant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informant: Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.