Câu tiếng Anh có từ “informant”
122 câu thật có từ informant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: informant nghĩa là người cung cấp thông tin. informant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who supplies information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ informant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The informant has always met with misfortune, accident--whatever you like to call it.
Từ trong câu: informant, always, meet, misfortune, accident, whatever, like, call
Ridgwell Cullum, The Night Riders: A Romance of Early Montana. Nguồn: Project Gutenberg #29479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Others have interpreted findings as indicating that some informants are valid for one diagnosis, and not others.
Từ trong câu: informant, other, interpret, find, indicate, valid, diagnosis
«Evidence-based assessment/Step 5: Gather collateral, cross-informant perspectives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214817 (bản sửa đổi 2287982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Informant was a slave, and has always performed common labor.
Từ trong câu: informant, slave, always, perform, common, labor
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Spanish insurrection, we are told, gains strength, and the Greek loses; but on the latter head we have found our informants somewhat partial.
Từ trong câu: informant, tell, gain, strength, lose, latter, head, find
Richard Plantagenet Temple Nugent Brydges Chandos Grenville, Duke of Buckingham and Chandos, Memoirs of the Court of George IV. 1820-1830 (Vol 1) From the Original Family Documents. Nguồn: Project Gutenberg #22553. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ informant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informant trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ informant hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ informant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informant: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.