Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “informant”

121 câu thật có từ informant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: informant nghĩa là người cung cấp thông tin. informant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who supplies information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ informant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He listened in amazement, then tried to find out who his informant was, but the latter rang off promptly.

    Từ trong câu: informant, listen, amazement, try, find, out, latter, ring

    H. Irving Hancock, The High School Captain of the Team; or, Dick & Co. Leading the Athletic Vanguard. Nguồn: Project Gutenberg #12692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would your informant be willing, as far as you know--be willing to testify and give the Commission this information directly?

    Từ trong câu: informant, will, far, know, testify, give, commission, information

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Martinez became my main informant and acted as my interpreter in questioning two full-blood Indians on doubtful points.

    Từ trong câu: interpreter, informant, mr, become, main, act, question, full

    Robert Harry Lowie, Societies of the Kiowas. Nguồn: Project Gutenberg #37633. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I had been told this morning that I should consent to consider you as a possible husband, I should have thought my informant a little crazy.

    Từ trong câu: crazy, informant, tell, morning, consent, consider, possible, husband

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ informant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informant trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ informant hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ informant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informant: Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.