Câu tiếng Anh có từ “informant”
120 câu thật có từ informant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: informant nghĩa là người cung cấp thông tin. informant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who supplies information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ informant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
My informant told me that if the men had been told quietly to paddle away, the accident would never have happened.
Từ trong câu: informant, tell, man, quietly, paddle, away, accident, never
H. B. Guppy, The Solomon Islands and Their Natives. Nguồn: Project Gutenberg #42388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"In seventeen of these forty towns and villages, my informants declare that one-half or more are deprived of existence at birth.
Từ trong câu: informant, seventeen, forty, town, village, declare, half, deprive
John Gerardus Fagg, Forty Years in South China: The Life of Rev. John Van Nest Talmage, D.D.. Nguồn: Project Gutenberg #11754. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My African informant, Kamba Simango, thought nothing of singing one rhythm, beating another with his hands and dancing a third--and all at once!
Từ trong câu: rhythm, informant, think, nothing, sing, beat, another, hand
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ informant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informant trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ informant hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ informant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informant: Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.