Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “informant”

122 câu thật có từ informant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: informant nghĩa là người cung cấp thông tin. informant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who supplies information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ informant

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The distance to be covered during this flank march was said by his informants to be about nine miles.

    Từ trong câu: informant, distance, cover, march, nine, mile

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be done by word of mouth, through the use of key informants, by advertising, or through existing social networks.

    Từ trong câu: informant, word, mouth, use, key, advertise, exist, social

    «Qualitative research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54963 (bản sửa đổi 2388682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The informants were often told by the salespersons that their products would prevent or cure serious conditions.

    Từ trong câu: salesperson, informant, often, tell, product, prevent, cure, serious

    «Lentis/The Dietary and Bodybuilding Supplement Industry in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280383 (bản sửa đổi 4385164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ informant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informant trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ informant hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ informant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informant: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.