Câu tiếng Anh có từ “informant”
121 câu thật có từ informant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: informant nghĩa là người cung cấp thông tin. informant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who supplies information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ informant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This formed the concluding scene in the little drama which my informant had got up for the gratification of his friends.
Từ trong câu: informant, form, conclude, scene, little, drama, get, up
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an amusing manifestation of the pride of art in the way in which my obliging informant displayed his skill.
Từ trong câu: informant, amuse, pride, art, way, oblige, display, skill
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The conjurer, said my informant, took a sheet of paper on which he drew a circular figure very much "like the face of a clock."
Từ trong câu: informant, take, sheet, paper, draw, circular, figure, much
Jonathan Ceredig Davies, Folk-Lore of West and Mid-Wales. Nguồn: Project Gutenberg #53915. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ informant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informant trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ informant hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ informant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informant: Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.