Câu tiếng Anh có từ “infection”
363 câu thật có từ infection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infection nghĩa là nhiễm trùng. infection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the pathological state resulting from the invasion of the body by pathogenic microorganisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infection
Danh sách câu dẫn chứng (363 câu)
In addition to reducing sun glare, it was believed that kohl eyeliner could restore good eyesight and reduce eye infection.
Từ trong câu: glare, addition, reduce, sun, believe, restore, good, eyesight
«Eye makeup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264589 (bản sửa đổi 10613981) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Patients receiving intense chemotherapy gain the most from this, as they are at the biggest risk of developing deadly infections.
Từ trong câu: chemotherapy, patient, receive, intense, gain, big, risk, develop
«WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Higher pathogen load is also associated with more collectivism and less individualism which may limit contacts with outside groups and infections.
Từ trong câu: individualism, high, load, associate, less, limit, contact, outside
«Teach Cough Hygiene Everywhere/Infectious disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269092 (bản sửa đổi 4661291) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng infection
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bacterial infection | 181 lần |
| viral infection | 146 lần |
| hiv infection | 127 lần |
| respiratory infection | 106 lần |
| tract infection | 164 lần |
| fungal infection | 63 lần |
| yeast infection | 50 lần |
| transmitted infection | 71 lần |
| lung infection | 47 lần |
| covid infection | 46 lần |
| virus infection | 47 lần |
| tubercular infection | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infection trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ infection hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infection: can và could (63 câu), Câu phủ định (33 câu), may và might (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.