Câu tiếng Anh có từ “incumbent”
121 câu thật có từ incumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incumbent nghĩa là đương nhiệm. incumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying or leaning on something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incumbent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Moreover, he felt that it was incumbent upon him to make a stand.
Từ trong câu: incumbent, moreover, feel, make, stand
Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He announced that instead, he would run an campaign to represent in the against incumbent Congressman .
Từ trong câu: incumbent, announce, instead, run, campaign, represent
«On the campaign trail, April 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=406695 (bản sửa đổi 4823539). · English Wikinews · CC BY 2.5
Was it not incumbent on him to make her understand why he threw from him such golden hopes?
Chẳng phải nhiệm vụ của anh là phải làm cho cô hiểu tại sao anh lại ném đi những hy vọng vàng son như vậy sao?
Từ trong câu: incumbent, make, understand, throw, golden, hope
Anthony Trollope, The Bertrams. Nguồn: Project Gutenberg #26001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon the poet, above all, it seemed to him incumbent to find words for thought, and to vivify the words by action.
Từ trong câu: incumbent, poet, above, seem, find, word, think, action
Stefan Zweig, Romain Rolland: The Man and His Work. Nguồn: Project Gutenberg #34888. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As incumbent of that office, he stumbled up-stairs late at night, as his father had done before him.
Từ trong câu: done, night, late, office, incumbent, up, stair, father
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incumbent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incumbent democrat | 93 lần |
| incumbent republican | 102 lần |
| ward's incumbent | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incumbent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incumbent trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ incumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incumbent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incumbent: Câu phủ định (20 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.