Câu tiếng Anh có từ “incumbent”
122 câu thật có từ incumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incumbent nghĩa là đương nhiệm. incumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying or leaning on something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incumbent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The incumbent must adapt to what has become the "new normal," or else become obsolete.
Từ trong câu: incumbent, adapt, become, new, normal, else
«Transportation Systems Casebook/Ride-sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305134 (bản sửa đổi 3576938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The gubernatorial candidate or incumbent governor must have at least majority votes in order to win the election.
Từ trong câu: incumbent, candidate, governor, least, majority, vote, order, win
«2026 Florida gubernatorial election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991606 (bản sửa đổi 10908015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am but the incumbent of a poor country parish: my aid must be of the humblest sort.
Từ trong câu: incumbent, poor, country, aid, sort
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though it is not incumbent upon thee to complete the work, thou must not therefore cease from pursuing it.
Từ trong câu: incumbent, though, complete, work, therefore, cease, pursue
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gubernatorial candidate or incumbent governor must have the majority of the popular vote in order to win the election.
Từ trong câu: incumbent, candidate, governor, majority, popular, vote, order, win
«List of governors of Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111800 (bản sửa đổi 10765970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incumbent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incumbent democrat | 93 lần |
| incumbent republican | 102 lần |
| ward's incumbent | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incumbent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incumbent trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ incumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incumbent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incumbent: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.