Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incumbent”

122 câu thật có từ incumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incumbent nghĩa là đương nhiệm. incumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying or leaning on something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incumbent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The law was not intended to protect such an incumbent of the War Department by taking from the President the power to remove him.

    Từ trong câu: protect, war, law, remove, intend, department, president, incumbent

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng incumbent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incumbent democrat93 lần
incumbent republican102 lần
ward's incumbent11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incumbent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incumbent trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ incumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incumbent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incumbent: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.