Câu tiếng Anh có từ “incentive”
177 câu thật có từ incentive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incentive nghĩa là khuyến khích. incentive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incentive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Can a financial incentive encourage people to come forward who might otherwise remain silent?
Từ trong câu: incentive, financial, encourage, people, come, forward, otherwise, remain
«Professionalism/David Franklin, Parke-Davis, and Neurontin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249493 (bản sửa đổi 3664361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Incentives, whether gift vouchers or presents, may need to be offered to encourage participation.
Từ trong câu: incentive, voucher, whether, gift, present, need, offer, encourage
«Qualitative research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54963 (bản sửa đổi 2388682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Consequently, typical cues and incentives that encourage social involvement may be less effective.
Từ trong câu: cue, incentive, consequently, typical, encourage, social, involvement, less
«Motivation and emotion/Book/2025/Neurodivergence and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322564 (bản sửa đổi 2812806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But while all of the foregoing and many other inducements might have been present in varying degree, the great incentive to immigration was free land.
Từ trong câu: immigration, inducement, incentive, many, present, vary, degree, great
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where those motivations operate, we may not need a financial incentive to create.
Từ trong câu: motivation, operate, need, financial, incentive, create
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incentive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incentive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incentive trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ incentive hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incentive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incentive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incentive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incentive: Câu phủ định (21 câu), There is và there are (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.