Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incentive”

174 câu thật có từ incentive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incentive nghĩa là khuyến khích. incentive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incentive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Extrinsically motivated behaviours are motivated by a gain or loss (known as an incentive).

    Từ trong câu: incentive, motivate, behavior, gain, loss, know

    «Motivation and emotion/Book/2018/Mental illness identity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239358 (bản sửa đổi 2551936). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As a result of that, her activities will be motivated by internal incentives.

    Từ trong câu: incentive, result, activity, motivate, internal

    «Motivation and emotion/Book/2021/Work and passion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276130 (bản sửa đổi 2439381). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Power motivation can be measured by incentive and probability of success.

    Từ trong câu: incentive, power, motivation, measure, probability, success

    «Motivation and emotion/Book/2013/Power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147676 (bản sửa đổi 2421992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Understand increases and decreases in productivity are influenced by positive and negative incentives.

    Hiểu sự tăng giảm năng suất bị ảnh hưởng bởi các động lực tích cực và tiêu cực.

    Từ trong câu: decrease, incentive, productivity, understand, increase, influence, positive, negative

    «TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297290 (bản sửa đổi 3117714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng incentive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monetary incentive38 lần
financial incentive112 lần
incentive salience19 lần
extrinsic incentive20 lần
tax incentive54 lần
incentive to exertion38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incentive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incentive trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ incentive hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incentive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incentive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incentive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incentive: Câu phủ định (20 câu), There is và there are (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.