Câu tiếng Anh có từ “incentive”
177 câu thật có từ incentive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incentive nghĩa là khuyến khích. incentive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incentive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In armies music has always been cultivated as a source of pleasure, a principle of regular motion, and an incentive to valour and enthusiasm.
Từ trong câu: incentive, army, music, always, cultivate, source, pleasure, principle
Thomas Hanly Ball, Sketch of Handel and Beethoven Two Lectures, Delivered in the Lecture Hall of the Wimbledon Village Club, on Monday Evening, Dec. 14, 1863; and Monday Evening, Jan. 11, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #27502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My incentive and encouragement have proceeded in an entirely different way.
Từ trong câu: encouragement, incentive, proceed, entirely, different, way
James O. Fagan, Confessions of a railroad signalman. Nguồn: Project Gutenberg #63374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Direct subsidies and other incentives have also increased carpooling adoption.
Từ trong câu: adoption, subsidy, direct, incentive, increase
«Lentis/Carpooling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450847 (bản sửa đổi 4218513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apart from financial incentives, policies such as high occupancy vehicle (HOV) lane exemptions and expedited license plate acquisitions have been offered.
Từ trong câu: occupancy, apart, financial, incentive, policy, high, vehicle, lane
«Transportation Deployment Casebook/2018/Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398306 (bản sửa đổi 3461221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incentive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incentive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incentive trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ incentive hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incentive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incentive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incentive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incentive: Câu phủ định (21 câu), There is và there are (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.