Câu tiếng Anh có từ “impossibility”
141 câu thật có từ impossibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impossibility nghĩa là không thể được. impossibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapability of existing or occurring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impossibility
Any one can see that it is a moral impossibility that they should exceed three or four hundred.
Từ trong câu: impossibility, exceed, see, moral, four, hundred
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And that others should approve of what we approve, is no miracle or impossibility?
Từ trong câu: miracle, impossibility, other, approve
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As an illustration, it should conclusively settle the question of the possibility or rather impossibility of signalling between the two planets.
Từ trong câu: planet, impossibility, illustration, settle, question, possibility, rather, signal
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had insisted that Mrs. Wilson should accompany them, although she strongly urged the impossibility of leaving him at Orwell Court alone.
Anh đã nhất quyết yêu cầu bà Wilson đi cùng họ, mặc dù bà hết sức yêu cầu không thể để anh ở Orwell Court một mình.
Từ trong câu: strongly, urge, impossibility, insist, mr, accompany, although, leave
Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence their persistence, and indeed the impossibility that they should not persist, side by side with the most pure and perfect of philosophies.
Từ trong câu: persist, persistence, impossibility, hence, indeed, side, pure, perfect
Benedetto Croce, The Philosophy of the Practical: Economic and Ethic. Nguồn: Project Gutenberg #54938. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That he should have been without warm dislikings, as well as warm attachments, would imply an impossibility.
Từ trong câu: attachment, imply, warm, impossibility, well
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 463, May, 1854. Nguồn: Project Gutenberg #74986. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impossibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impossibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impossibility trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ impossibility hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impossibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impossibility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impossibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impossibility: Câu phủ định (15 câu), would (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.