Câu tiếng Anh có từ “impartial”
124 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impartial
The king on his throne, and the learned judge seated in the chair of impartial justice, have partaken of its deadly contagion.
Từ trong câu: contagion, king, learn, judge, seat, chair, impartial, justice
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In actions or lawsuits between men and women, the law in theory claims to be impartial, but in practice it has not been impartial.
Từ trong câu: lawsuit, action, man, woman, law, theory, claim, impartial
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In general it is best to make this preliminary statement of the history of the case scrupulously and explicitly impartial.
Từ trong câu: explicitly, general, best, make, preliminary, statement, history, case
J. H. Gardiner, The Making of Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #13089. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is deeply upset by this, and deems herself unfit to be a judge, since her verdict was not impartial.
Từ trong câu: unfit, deeply, upset, deem, herself, judge, since, verdict
«Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/Beginning, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433952 (bản sửa đổi 3927080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng impartial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.