Câu tiếng Anh có từ “homeless”
138 câu thật có từ homeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homeless nghĩa là vô gia cư. homeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without nationality or citizenship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homeless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Children that are homeless, and that have to look for themselves are called street children.
Từ trong câu: homeless, child, look, themselves, call, street
«Street children», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80174 (bản sửa đổi 10565750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the couple was likely to be homeless, they had to delay marriage, sometimes for years.
Từ trong câu: homeless, couple, likely, delay, marriage, sometimes, year
«Tatworth Village/Settlement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238480 (bản sửa đổi 4527470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Among all these homeless people there must be many sad, discouraged hearts.
Trong số tất cả những người vô gia cư này chắc hẳn có nhiều tấm lòng buồn bã, chán nản.
Từ trong câu: homeless, among, people, many, sad, discourage, heart
Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the very place for a homeless boy, who must die in the streets unless some one helped him.
Từ trong câu: homeless, place, boy, die, street, unless, help
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We read that the monks had to find other quarters, for a time, for many of their number whom it had rendered homeless.
Từ trong câu: homeless, read, monk, find, quarter, time, many, number
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homeless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homeless wanderer | 74 lần |
| homeless friendless | 49 lần |
| homeless shelters | 28 lần |
| homeless wanderers | 33 lần |
| homeless outreach | 19 lần |
| friendless homeless | 31 lần |
| houseless homeless | 17 lần |
| homeless waif | 18 lần |
| homeless waifs | 13 lần |
| homeless outcast | 21 lần |
| homeless penniless | 21 lần |
| homeless houseless | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeless trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ homeless hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeless gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.