Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homeless”

138 câu thật có từ homeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homeless nghĩa là vô gia cư. homeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without nationality or citizenship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homeless

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Your views may change—and then—we should be—my mother would be—homeless again.”

    Từ trong câu: homeless, view, change, mother, again

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Last May, Mrs. Smith died of cholera, leaving her aged mother homeless, and her beautiful boy an orphan.

    Từ trong câu: homeless, last, mr, smith, die, leave, age, mother

    American Sunday-School Union [Editor], The Nest in the Honeysuckles, and other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #16185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor little things, they know not but that they may soon be homeless, bereft, perhaps, of parents, or even life itself."

    Từ trong câu: bereft, homeless, poor, little, thing, know, soon, perhaps

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All crumbled away from us; and we, adrift in chaos, may hearken to the gusts of homeless wind, that go sighing and murmuring about in quest of what was once a world!

    Từ trong câu: chaos, homeless, away, wind, go, sigh, quest, once

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The severe consequence of not paying back the mortgage is that the borrowers may become homeless.

    Từ trong câu: mortgage, severe, consequence, pay, back, become, homeless

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/James Kivelos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278124 (bản sửa đổi 2535762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng homeless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homeless wanderer74 lần
homeless friendless49 lần
homeless shelters28 lần
homeless wanderers33 lần
homeless outreach19 lần
friendless homeless31 lần
houseless homeless17 lần
homeless waif18 lần
homeless waifs13 lần
homeless outcast21 lần
homeless penniless21 lần
homeless houseless10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeless trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ homeless hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeless gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.