Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homeless”

138 câu thật có từ homeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homeless nghĩa là vô gia cư. homeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without nationality or citizenship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homeless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Your views may change—and then—we should be—my mother would be—homeless again.”

    Từ trong câu: homeless, view, change, mother, again

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His forlorn, homeless situation presented itself too forcibly to his mind, to keep him long in doubt as to what answer he should make.

    Tình trạng vô gia cư, tuyệt vọng hiện lên trong tâm trí anh quá mạnh mẽ, khiến anh băn khoăn rất lâu về việc mình nên đưa ra câu trả lời nào.

    Từ trong câu: forlorn, homeless, situation, present, itself, mind, keep, long

    Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng homeless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homeless wanderer74 lần
homeless friendless49 lần
homeless shelters28 lần
homeless wanderers33 lần
homeless outreach19 lần
friendless homeless31 lần
houseless homeless17 lần
homeless waif18 lần
homeless waifs13 lần
homeless outcast21 lần
homeless penniless21 lần
homeless houseless10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeless trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ homeless hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeless gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.